1. Máy tính
  2.   /  
  3. Máy tính tiền tệ
  4.   /  
  5. TND/EUR

6700 TND (Dinar Tunisia) để EUR (Euro)

Lập kế hoạch trao đổi TND/EUR? Cho hôm nay 01.06.2024, chi phí cho mỗi 1 Dinar Tunisia, TND0.2963 Euro, EUR.

Như vậy, 6700 TND có thể được trao đổi cho 1985.17 EUR.

Tuần qua, tỷ giá TND/EUR thay đổi để ▲ 0,3%.

Bạn có thể xem động lực của tỷ giá hối đoái trong 7 ngày trong bảng hoặc mở biểu đồ cho biết tỷ giá hối đoái đã thay đổi như thế nào trong lịch sử.

Công cụ chuyển đổi tiền tệ này Dinar Tunisia để Euro sử dụng tỷ giá hối đoái từ 01.06.2024. Nhập số tiền vào hộp văn bản. Dinar Tunisia, sẽ được chuyển đổi thành một trường Euro, hoặc ngược lại. Nhấp vào Dinar Tunisia hoặc Euro, để chuyển đổi đơn vị tiền tệ này ngay lập tức sang tất cả các loại tiền tệ hiện có.

Dinar Tunisia để Euro tỷ giá tiền tệ hôm nay:

1 TND = 0.2963 EUR ▲ 0,2%

1 EUR = 3.3750 TND

Thông tin hiện tại đã được cập nhật.: 01.06.2024. Tỷ giá hối đoái ngược EUR/TND

Chuyển đổi Dinar Tunisia để Euro, máy tính:

Lịch sử tiền tệ TND/EUR

01.06.2024 0.29629401 ▲ 0,2%
31.05.2024 0.29577185 ▼ 0,3%
30.05.2024 0.29661382 ▲ 0,1%
29.05.2024 0.29636012 ▲ 0,4%
28.05.2024 0.29504773 ▼ 0,1%
27.05.2024 0.29541554 ▲ 0,0%
26.05.2024 0.29539686
Xem câu chuyện
Dinar Tunisia (TND)
10 TND 100 TND 500 TND 1,000 TND 5,000 TND 10,000 TND
3 EUR 30 EUR 148 EUR 296 EUR 1 481 EUR 2 963 EUR
Euro (EUR)
1 EUR 10 EUR 50 EUR 100 EUR 500 EUR 1,000 EUR
3 TND 34 TND 169 TND 338 TND 1 688 TND 3 375 TND

Dinar Tunisia là tiền tệ địa phương ở các quốc gia sau: Tuy-ni-di. Dinar Tunisia cũng có thể có tên gọi TND hoặc د.ت, TD. Các mệnh giá tiền giấy được sử dụng hôm nay: 5, 10, 20, 30, 50 TND. Năm tiền tệ được thành lập: 1958.

Euro là tiền tệ địa phương ở các quốc gia sau: Xlô-va-ki-a, Lát-vi-a, Tây Ban Nha, Môn-tê-nê-grô, (Quần đảo) O-lân, Bỉ, Rê-u-niên, Đảo Síp, Hà Lan, Xlô-ven-ni-a, Mô-na-cô, Thành Va-ti-can, E-xtô-ni-a, Phần Lan, Bồ Đào Nha, Man-Man-tata, Xanh Pi-e và Mi-kê-lân, Áo, Ý, Martinique, Andorra, Đức, Lít-va, Saint Martin, Pháp, Mayotte, San Ma-ri-nô, Goa-đê-lốp, Hy Lạp, Lúc-xăm-bua, Ai-len. Euro cũng có thể có tên gọi EUR hoặc €. Các mệnh giá tiền giấy được sử dụng hôm nay: 5, 10, 20, 50, 100, 200, 500 EUR. Năm tiền tệ được thành lập: 1999-2001.

Bạn có tìm ra bao nhiêu euro bạn sẽ nhận được khi chuyển sang dinar? Chúng tôi hy vọng bạn thấy thông tin này hữu ích.

Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia/Euro (TND/EUR) hiện tại đã cập nhật 01.06.2024.

Tỷ giá tiền tệ chéo
Chọn ngôn ngữ čeština dansk Deutsch English español français italiano Nederlands norsk polski português suomalainen tiếng Việt Türk български Русский العربية ไทย 日本人
Hủy bỏ