1. Máy tính
  2.   /  
  3. Máy tính tiền tệ
  4.   /  
  5. Tỷ giá hối đoái Krone Đan Mạch (DKK)

Công cụ chuyển đổi tỷ giá cho Krone Đan Mạch (DKK)

Nhập số tiền cần chuyển đổi trong trường bên cạnh Krone Đan Mạch (DKK) và nhấp vào nút "Chuyển đổi". Để xem chi tiết tỷ lệ chéo, chỉ cần chọn đơn vị tiền tệ mong muốn.. Tính toán bao nhiêu kronas Đan Mạch bằng loại tiền tệ khác mà bạn có thể trao đổi.

Chuyển đổi Krone Đan Mạch (DKK) sang các loại tiền tệ khác

Krone Đan Mạch là tiền tệ địa phương ở các quốc gia sau: Đan Mạch, Quần đảo Fa-rô, Grin-len. Krone Đan Mạch cũng có thể có tên gọi DKK hoặc kr. Các mệnh giá tiền giấy được sử dụng hôm nay: 50, 100, 200, 500, 1000 DKK. Năm tiền tệ được thành lập: 1873.

Tỷ giá tiền tệ chéo
Chọn ngôn ngữ čeština dansk Deutsch English español français italiano Nederlands norsk polski português suomalainen tiếng Việt Türk български Русский العربية ไทย 日本人
Hủy bỏ